Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

继承

jìchéng HSK5

Nghĩa

kế thừa, tiếp nối 动

“我们既要继承传统文化的精华,也要勇于扬弃其中不合时宜的部分。”
Wǒmen jì yào jìchéng chuántǒng wénhuà de jīnghuá, yě yào yǒngyú yángqì qízhōng bù hé shíyí de bùfen.
Chúng ta vừa phải kế thừa tinh hoa của văn hóa truyền thống, vừa phải dũng cảm gạt bỏ những phần không còn phù hợp với thời đại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...