Quay lại Khám phá
‹ ›

66. Lịch sử, truyền thống

36 từ Mã 103724

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  36 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chuántǒng/
名/形
truyền thống
京剧是中国的传统艺术。Jīngjù shì Zhōngguó de chuántǒng yìshù.
Kinh kịch là nghệ thuật truyền thống Trung Quốc.
—
/yíchǎn/
名
di sản
故宫是宝贵的文化遗产。Gùgōng shì bǎoguì de wénhuà yíchǎn.
Cố Cung là di sản văn hoá quý báu.
—
/jìzǎi/
动/名
ghi chép, ghi lại (trong sử sách)
史书上有详细的记载。Shǐshū shàng yǒu xiángxì de jìzǎi.
Trong sử sách có ghi chép tỉ mỉ.
—
/liúchuán/
动
lưu truyền, truyền lại
这个故事流传了几千年。Zhè ge gùshi liúchuán le jǐ qiān nián.
Câu chuyện này đã lưu truyền mấy ngàn năm.
—
/jìndài/
名
cận đại, thời kỳ cận đại
这本书主要介绍中国近代的历史。Zhè běn shū zhǔyào jièshào Zhōngguó jìndài de lìshǐ.
Cuốn sách này chủ yếu giới thiệu lịch sử cận đại Trung Quốc.
—
/gǔjì/
名
di tích cổ
北京有很多著名的古迹。Běijīng yǒu hěn duō zhùmíng de gǔjì.
Bắc Kinh có rất nhiều di tích nổi tiếng.
—
/Gùgōng/
名
Tử Cấm Thành, Cố Cung
故宫是世界上最大的宫殿。Gùgōng shì shìjiè shàng zuì dà de gōngdiàn.
Tử Cấm Thành là cung điện lớn nhất thế giới.
—
/gǔlǎo/
形
cổ kính, lâu đời
中国是一个古老的国家。Zhōngguó shì yí ge gǔlǎo de guójiā.
Trung Quốc là một đất nước cổ kính.
—
/cháodài/
名
triều đại
唐朝是中国最强盛的朝代之一。Tángcháo shì Zhōngguó zuì qiángshèng de cháodài zhī yī.
Nhà Đường là một trong những triều đại hùng mạnh nhất của Trung Quốc.
—
/Sīchóu zhī Lù/
名
Con đường Tơ lụa
丝绸之路连接了东方和西方。Sīchóu zhī Lù liánjiē le dōngfāng hé xīfāng.
Con đường Tơ lụa nối liền phương Đông và phương Tây.
—
/sì dà fāmíng/
名
tứ đại phát minh
四大发明改变了世界。Sì dà fāmíng gǎibiàn le shìjiè.
Tứ đại phát minh đã thay đổi thế giới.
—
/zàozhǐ/
动
làm giấy, kỹ thuật chế giấy
东汉时期蔡伦改进了造纸术。Dōnghàn shíqī Cài Lún gǎijìn le zàozhǐ shù.
Thời Đông Hán, Thái Luân đã cải tiến thuật làm giấy.
—
/huǒyào/
名
thuốc súng
火药最早用于烟花。Huǒyào zuì zǎo yòng yú yānhuā.
Thuốc súng ban đầu được dùng để làm pháo hoa.
—
/zhǐnánzhēn/
名
la bàn
指南针帮助人们辨别方向。Zhǐnánzhēn bāngzhù rénmen biànbié fāngxiàng.
La bàn giúp con người phân biệt phương hướng.
—
/bówùguǎn/
名
bảo tàng
国家博物馆有很多文物。Guójiā bówùguǎn yǒu hěn duō wénwù.
Bảo tàng Quốc gia có rất nhiều cổ vật.
—
/wénwù/
名
cổ vật, văn vật
这件文物有两千多年历史。Zhè jiàn wénwù yǒu liǎng qiān duō nián lìshǐ.
Cổ vật này có hơn hai ngàn năm lịch sử.
—
/jìchéng/
动
kế thừa, tiếp nối
我们既要继承传统文化的精华,也要勇于扬弃其中不合时宜的部分。Wǒmen jì yào jìchéng chuántǒng wénhuà de jīnghuá, yě yào yǒngyú yángqì qízhōng bù hé shíyí de bùfen.
Chúng ta vừa phải kế thừa tinh hoa của văn hóa truyền thống, vừa phải dũng cảm gạt bỏ những phần không còn phù hợp với thời đại.
—
/yōujiǔ/
形
lâu đời, lâu dài (thường nói về lịch sử, truyền thống)
中国是一个历史悠久的国家。Zhōngguó shì yí ge lìshǐ yōujiǔ de guójiā.
Trung Quốc là một đất nước có lịch sử lâu đời.
—
/huánghòu/
名
hoàng hậu
这部电视剧讲的是一位皇后的故事。Zhè bù diànshìjù jiǎng de shì yí wèi huánghòu de gùshi.
Bộ phim truyền hình này kể về câu chuyện của một vị hoàng hậu.
—
/yuánshǐ/
形
nguyên thủy, sơ khai; ban đầu, gốc (chưa qua xử lý)
这些原始数据还没有经过任何处理。Zhèxiē yuánshǐ shùjù hái méiyǒu jīngguò rènhé chǔlǐ.
Những dữ liệu gốc này vẫn chưa qua xử lý gì cả.
—
/huángdì/
名
hoàng đế
秦始皇是中国第一位皇帝。Qín Shǐhuáng shì Zhōngguó dì-yī wèi huángdì.
Tần Thuỷ Hoàng là vị hoàng đế đầu tiên của Trung Quốc.
—
/lìchéng/
名
hành trình, quá trình lịch sử
中国近代化的历程充满了艰辛与探索,也充满了创造与奇迹。Zhōngguó jìndàihuà de lìchéng chōngmǎn le jiānxīn yǔ tànsuǒ, yě chōngmǎn le chuàngzào yǔ qíjì.
Hành trình hiện đại hóa của Trung Quốc đầy gian khổ và tìm tòi, cũng đầy sáng tạo và kỳ tích.
—
/gǔjīn/
名
xưa và nay, cổ kim
这座城市古今交融,既有古老的胡同,也有现代化的摩天大楼。Zhè zuò chéngshì gǔjīn jiāoróng, jì yǒu gǔlǎo de hútòng, yě yǒu xiàndàihuà de mótiān dàlóu.
Thành phố này xưa nay giao hòa, vừa có những con hẻm cổ xưa, vừa có những tòa nhà chọc trời hiện đại.
—
/chuánchéng/
动/名
kế thừa, truyền thừa, lưu truyền
文化传承需要每一代人的自觉担当。Wénhuà chuánchéng xūyào měi yī dài rén de zìjué dāndāng.
Kế thừa văn hóa cần sự đảm nhận tự giác của mỗi thế hệ.
—
/chuánshì/
动
truyền đời, để lại cho đời sau
能够传世的诗作必有其独特的艺术价值,堪称人类精神遗产中的瑰宝。Nénggòu chuánshì de shī zuò bì yǒu qí dútè de yìshù jiàzhí, kānchēng rénlèi jīngshén yíchǎn zhōng de guìbǎo.
Tác phẩm thơ có thể truyền đời nhất định có giá trị nghệ thuật độc đáo, xứng gọi là báu vật trong di sản tinh thần của n
—
/wángzǐ/
名
hoàng tử
这个故事讲的是一位王子和一位公主。Zhège gùshi jiǎng de shì yí wèi wángzǐ hé yí wèi gōngzhǔ.
Câu chuyện này kể về một chàng hoàng tử và một nàng công chúa.
—
/gōngzhǔ/
名
công chúa
小女孩最喜欢听公主和王子的故事。Xiǎo nǚhái zuì xǐhuan tīng gōngzhǔ hé wángzǐ de gùshi.
Bé gái thích nhất là nghe chuyện công chúa và hoàng tử.
—
/gǔdǒng/
名
đồ cổ, cổ vật; (nghĩa bóng) người cổ hủ, lạc hậu
爷爷收藏了不少古董,每件都有故事。Yéye shōucáng le bùshǎo gǔdǒng, měi jiàn dōu yǒu gùshi.
Ông nội sưu tầm khá nhiều đồ cổ, món nào cũng có câu chuyện riêng.
—
/shìjì/
名
sự tích, việc làm, thành tích (đáng ghi nhớ của một người)
报纸上介绍了这位老师三十年支教的事迹。Bàozhǐ shàng jièshàole zhè wèi lǎoshī sānshí nián zhījiào de shìjì.
Trên báo có giới thiệu sự tích ba mươi năm dạy học vùng khó khăn của cô giáo này.
—
/qǐyì/
动/名
khởi nghĩa, nổi dậy; cuộc khởi nghĩa
这部电影讲的是一次农民起义的故事。Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì yí cì nóngmín qǐyì de gùshi.
Bộ phim này kể về câu chuyện của một cuộc khởi nghĩa nông dân.
—
/yíliú/
动
để lại, còn sót lại (từ quá khứ, từ đời trước)
这些都是历史遗留下来的问题,一时难以解决。Zhèxiē dōu shì lìshǐ yíliú xiàlái de wèntí, yìshí nányǐ jiějué.
Đây đều là những vấn đề lịch sử để lại, một sớm một chiều khó giải quyết được.
—
/kǎogǔ/
动/名
khảo cổ; khảo cổ học
他大学时学的是考古,毕业后一直在博物馆工作。Tā dàxué shí xué de shì kǎogǔ, bìyè hòu yìzhí zài bówùguǎn gōngzuò.
Hồi đại học anh ấy học khảo cổ, tốt nghiệp xong thì làm ở bảo tàng đến giờ.
—
/zhímíndì/
名
thuộc địa
这个国家曾经是英国的殖民地。Zhège guójiā céngjīng shì Yīngguó de zhímíndì.
Đất nước này từng là thuộc địa của Anh.
—
/núlì/
名
nô lệ
在古代,奴隶没有任何自由和权利。Zài gǔdài, núlì méiyǒu rènhé zìyóu hé quánlì.
Thời cổ đại, nô lệ không hề có tự do hay quyền lợi nào.
—
/fùxīng/
动
phục hưng, chấn hưng, khôi phục lại sự hưng thịnh
这项政策旨在复兴传统手工艺。Zhè xiàng zhèngcè zhǐzài fùxīng chuántǒng shǒugōngyì.
Chính sách này nhằm phục hưng nghề thủ công truyền thống.
—
/wánghòu/
名
hoàng hậu
王后穿着华丽的礼服。Wánghòu chuānzhe huálì de lǐfú.
Hoàng hậu mặc bộ váy dạ hội lộng lẫy.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...