Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

快乐

kuàilè HSK2

Nghĩa

vui vẻ, niềm vui 形/名

“真正的快乐来自内心,而非外在的物质满足。”
Zhēnzhèng de kuàilè láizì nèixīn, ér fēi wàizài de wùzhì mǎnzú.
Niềm vui thực sự đến từ nội tâm, chứ không phải từ sự thỏa mãn vật chất bên ngoài.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...