Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

民族

mínzú HSK3

Nghĩa

dân tộc, tộc người 名

“中国是一个由五十六个民族组成的统一多民族国家。”Trung Quốc là một quốc gia thống nhất đa dân tộc được tạo thành từ năm mươi sáu dân tộc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...