相互
xiānghù HSK3
Nghĩa
lẫn nhau, qua lại
副
“不同文化之间相互学习、相互促进,才能共同发展。”Các nền văn hoá khác nhau học hỏi lẫn nhau, thúc đẩy lẫn nhau mới có thể cùng phát triển.