Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

少数民族

shǎoshù mínzú HSK6

Nghĩa

dân tộc thiểu số 名

“保护少数民族的传统文化是国家的责任。”Bảo vệ văn hoá truyền thống của các dân tộc thiểu số là trách nhiệm của nhà nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...