Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

胸怀

xiōnghuái HSK6

Nghĩa

tầm nhìn rộng lớn, khí phách, ôm ấp 名/动

“具有宽广胸怀的人能够欣赏与自己不同的文化。”Người có tầm nhìn rộng lớn có thể thưởng thức những nền văn hoá khác với mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...