Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

外交

wàijiāo HSK3

Nghĩa

ngoại giao 名

“随着中国影响力的扩大,汉语在外交领域的重要性如日中天。”
Suízhe Zhōngguó yǐngxiǎnglì de kuòdà, Hànyǔ zài wàijiāo lǐngyù de zhòngyàoxìng rú rì zhōng tiān.
Cùng với sự mở rộng ảnh hưởng của Trung Quốc, tầm quan trọng của tiếng Trung trong ngoại giao đang ở đỉnh cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...