Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

认可

rènkě HSK3

Nghĩa

công nhận, chấp nhận 动/名

“HSK考试是全球公认的汉语水平认证标准。”
HSK kǎoshì shì quánqiú gōngrèn de Hànyǔ shuǐpíng rènzhèng biāozhǔn.
Kỳ thi HSK là tiêu chuẩn chứng nhận năng lực tiếng Trung được công nhận trên toàn cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...