Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

情感

qínggǎn HSK3

Nghĩa

tình cảm, cảm xúc 名

“对故乡的情感,是许多移民文化认同中最难割舍的一部分。”
Duì gùxiāng de qínggǎn, shì xǔduō yímín wénhuà rèntóng zhōng zuì nán gēshě de yī bùfèn.
Tình cảm với quê hương là phần khó dứt bỏ nhất trong nhận thức văn hóa của nhiều người di cư.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...