Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

苦难

kǔnàn HSK6

Nghĩa

khổ nạn, gian khổ 名

“许多哲学家认为,苦难是人类觉悟与成长不可缺少的催化剂。”
Xǔduō zhéxuéjiā rènwéi, kǔnàn shì rénlèi juéwù yǔ chéngzhǎng bùkě quēshǎo de cuīhuàjì.
Nhiều triết gia cho rằng khổ nạn là chất xúc tác không thể thiếu cho sự giác ngộ và trưởng thành của con người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...