Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

觉悟

juéwù HSK6

Nghĩa

giác ngộ, thức tỉnh 名/动

“佛道两家都认为,觉悟是超越苦难与执念的根本途径。”
Fó Dào liǎng jiā dōu rènwéi, juéwù shì chāoyuè kǔnàn yǔ zhíniàn de gēnběn tújìng.
Cả Phật giáo và Đạo gia đều cho rằng giác ngộ là con đường căn bản để vượt qua khổ nạn và chấp niệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...