Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

思维

sīwéi HSK5

Nghĩa

tư duy, suy nghĩ 名/动

“语言塑造思维,不同语言使用者对世界的感知也有所不同。”
Yǔyán sùzào sīwéi, bùtóng yǔyán shǐyòng zhě duì shìjiè de gǎnzhī yě yǒusuǒ bùtóng.
Ngôn ngữ định hình tư duy, người dùng các ngôn ngữ khác nhau cũng có sự cảm nhận về thế giới khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...