Quay lại Khám phá
‹ ›

62. Tư duy, nhận thức

45 từ Mã 382619

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  45 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shúxī/
动/形
quen thuộc, biết rõ
我对这条路很熟悉。Wǒ duì zhè tiáo lù hěn shúxī.
Tôi rất quen con đường này.
—
/huíyì/
动/名
hồi tưởng, kỷ niệm
这里有很多美好的回忆。Zhèlǐ yǒu hěn duō měihǎo de huíyì.
Nơi đây có rất nhiều kỷ niệm đẹp.
—
/zhǔguān/
形
chủ quan
你的判断太主观了。Nǐ de pànduàn tài zhǔguān le.
Phán đoán của bạn chủ quan quá.
—
/jiàzhíguān/
名
giá trị quan
每一代人的价值观都在变化。Měi yí dài rén de jiàzhíguān dōu zài biànhuà.
Giá trị quan của mỗi thế hệ đều đang thay đổi.
—
/jīngsuǐ/
名
tinh hoa, tinh tuý
茶道是中华文化的精髓之一。Chádào shì Zhōnghuá wénhuà de jīngsuǐ zhī yī.
Trà đạo là một trong những tinh hoa của văn hoá Trung Hoa.
—
/chūxīn/
名
sơ tâm, tâm nguyện ban đầu
无论走多远,都不要忘记初心。Wúlùn zǒu duō yuǎn, dōu búyào wàngjì chūxīn.
Dù đi bao xa, đừng quên tâm nguyện ban đầu.
—
/móshì/
名
mô hình, kiểu
这是一种新的销售模式。Zhè shì yì zhǒng xīn de xiāoshòu móshì.
Đây là một mô hình bán hàng mới.
—
/xiàngzhēng/
动/名
tượng trưng (cho), biểu tượng
莲花象征纯洁。Liánhuā xiàngzhēng chúnjié.
Hoa sen tượng trưng cho sự thuần khiết.
—
/nèihán/
名
nội hàm, chiều sâu ý nghĩa
这个比喻很有内涵。Zhè ge bǐyù hěn yǒu nèihán.
Phép ví von này rất có nội hàm.
—
/huíshǒu/
动
ngoảnh đầu nhìn lại, hồi tưởng
回首往事,一切都恍如昨日。Huíshǒu wǎngshì, yíqiè dōu huǎngrú zuórì.
Ngoảnh đầu nhìn chuyện cũ, tất cả tựa như ngày hôm qua.
—
/chájué/
动
nhận ra, phát hiện ra
我突然察觉,母亲老了。Wǒ tūrán chájué, mǔqīn lǎo le.
Tôi bỗng nhận ra, mẹ đã già.
—
/lǐngwù/
动
lĩnh hội, ngộ ra
经历过才能领悟人生的意义。Jīnglì guò cái néng lǐngwù rénshēng de yìyì.
Có trải qua mới có thể ngộ ra ý nghĩa của cuộc đời.
—
/jìyì/
名/动
trí nhớ, ký ức
妈妈的记忆越来越差了。Māma de jìyì yuèláiyuè chà le.
Trí nhớ của mẹ ngày càng kém.
—
/xìnniàn/
名
niềm tin, lý tưởng
她的信念从未动摇过。Tā de xìnniàn cóng wèi dòngyáo guo.
Niềm tin của cô ấy chưa từng lay chuyển.
—
/shūshì quān/
名
vùng an toàn, vùng thoải mái
走出舒适圈才能成长。Zǒuchū shūshì quān cái néng chéngzhǎng.
Bước ra khỏi vùng an toàn mới có thể trưởng thành.
—
/línghún/
名
linh hồn, tâm hồn
读书是灵魂的食粮。Dúshū shì línghún de shíliáng.
Đọc sách là lương thực của tâm hồn.
—
/yìshí/
名/动
ý thức, nhận thức
提高环保意识是改变生活方式的基础。Tígāo huánbǎo yìshí shì gǎibiàn shēnghuó fāngshì de jīchǔ.
Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường là nền tảng để thay đổi lối sống.
—
/luójí/
名
logic, lý luận
数学的魅力在于其严密的逻辑。Shùxué de mèilì zài yú qí yánmì de luójí.
Sức hấp dẫn của toán học nằm ở logic chặt chẽ của nó.
—
/zhǔtǐ/
名
chủ thể, thực thể chính
企业是履行社会责任的重要主体。Qǐyè shì lǚxíng shèhuì zérèn de zhòngyào zhǔtǐ.
Doanh nghiệp là chủ thể quan trọng trong việc thực hiện trách nhiệm xã hội.
—
/sīwéi/
名/动
tư duy, suy nghĩ
语言塑造思维,不同语言使用者对世界的感知也有所不同。Yǔyán sùzào sīwéi, bùtóng yǔyán shǐyòng zhě duì shìjiè de gǎnzhī yě yǒusuǒ bùtóng.
Ngôn ngữ định hình tư duy, người dùng các ngôn ngữ khác nhau cũng có sự cảm nhận về thế giới khác nhau.
—
猜
/cāi/
动
đoán, phỏng đoán
你猜猜这个盒子里是什么?Nǐ cāi cai zhège hézi lǐ shì shénme?
Cậu đoán thử xem trong cái hộp này là gì?
—
/gūjì/
动
ước tính, đánh giá; đoán chừng, chắc là (khẩu ngữ)
我估计他今天不会来了。Wǒ gūjì tā jīntiān bú huì lái le.
Tôi đoán chắc hôm nay anh ấy không đến nữa đâu.
—
/fēnxī/
动
phân tích; sự phân tích
我们先分析一下失败的原因吧。Wǒmen xiān fēnxī yíxià shībài de yuányīn ba.
Chúng ta hãy phân tích nguyên nhân thất bại trước đã.
—
/chōuxiàng/
形
trừu tượng (khó hình dung cụ thể)
你说得太抽象了,能不能举个例子?Nǐ shuō de tài chōuxiàng le, néng bu néng jǔ ge lìzi?
Cậu nói trừu tượng quá, cho một ví dụ được không?
—
/gǎnxiǎng/
名
cảm nghĩ, cảm tưởng, suy nghĩ (sau khi trải qua việc gì)
参观完博物馆,请大家谈谈自己的感想。Cānguān wán bówùguǎn, qǐng dàjiā tántan zìjǐ de gǎnxiǎng.
Tham quan bảo tàng xong, mời mọi người chia sẻ cảm nghĩ của mình.
—
/zhēnlǐ/
名
chân lý, lẽ phải
科学家一生都在追求真理。Kēxuéjiā yìshēng dōu zài zhuīqiú zhēnlǐ.
Các nhà khoa học cả đời đều theo đuổi chân lý.
—
/yǎnguāng/
名
ánh mắt, cái nhìn; tầm nhìn, con mắt tinh đời, gu thẩm mỹ
你挑东西的眼光真不错。Nǐ tiāo dōngxi de yǎnguāng zhēn bùcuò.
Con mắt chọn đồ của bạn đúng là tinh thật.
—
/qīwàng/
动/名
kỳ vọng, mong đợi; sự kỳ vọng
父母对我的期望太高,我压力很大。Fùmǔ duì wǒ de qīwàng tài gāo, wǒ yālì hěn dà.
Bố mẹ kỳ vọng ở tôi quá nhiều, tôi rất áp lực.
—
/zhēnxiàng/
名
chân tướng, sự thật (của sự việc)
经过调查,事情的真相终于清楚了。Jīngguò diàochá, shìqing de zhēnxiàng zhōngyú qīngchu le.
Sau khi điều tra, sự thật của vụ việc cuối cùng cũng sáng tỏ.
—
/yìzhì/
名
ý chí, nghị lực
长跑不仅锻炼身体,也考验一个人的意志。Chángpǎo bùjǐn duànliàn shēntǐ, yě kǎoyàn yī gè rén de yìzhì.
Chạy đường dài không chỉ rèn luyện thể lực mà còn thử thách ý chí của một người.
—
/rèndìng/
动
đinh ninh cho rằng, một mực tin là; xác định, công nhận (chính thức)
他认定自己没错,怎么劝都不听。Tā rèndìng zìjǐ méi cuò, zěnme quàn dōu bù tīng.
Anh ta đinh ninh mình không sai, khuyên thế nào cũng không nghe.
—
/fājué/
动
phát hiện, nhận ra, chợt thấy
走到半路,我才发觉钱包忘在家里了。Zǒu dào bànlù, wǒ cái fājué qiánbāo wàng zài jiā lǐ le.
Đi được nửa đường tôi mới nhận ra là đã quên ví ở nhà.
—
/xiànsuǒ/
名
manh mối, đầu mối; mạch truyện
警方在现场发现了一条重要线索。Jǐngfāng zài xiànchǎng fāxiàn le yì tiáo zhòngyào xiànsuǒ.
Cảnh sát phát hiện một manh mối quan trọng tại hiện trường.
—
/mùguāng/
名
ánh mắt, cái nhìn; tầm nhìn, nhãn quan
他一进门,大家的目光都集中在他身上。Tā yí jìn mén, dàjiā de mùguāng dōu jízhōng zài tā shēnshang.
Anh ấy vừa bước vào cửa, ánh mắt mọi người đều đổ dồn vào anh.
—
/zhèngshí/
动
chứng thực, xác nhận là đúng, xác minh
警方已经证实了这个消息的真实性。Jǐngfāng yǐjīng zhèngshíle zhège xiāoxi de zhēnshíxìng.
Cảnh sát đã xác nhận tính xác thực của tin này.
—
/huígù/
动
nhìn lại, ôn lại, hồi tưởng
回顾过去一年,我觉得自己成长了不少。Huígù guòqù yì nián, wǒ juéde zìjǐ chéngzhǎng le bù shǎo.
Nhìn lại một năm qua, tôi thấy mình đã trưởng thành lên nhiều.
—
/dòngjī/
名
động cơ, mục đích bên trong (thúc đẩy hành động)
我不怀疑他的能力,只是不太清楚他的动机。Wǒ bù huáiyí tā de nénglì, zhǐshì bú tài qīngchu tā de dòngjī.
Tôi không nghi ngờ năng lực của anh ta, chỉ là chưa rõ động cơ của anh ta thôi.
—
/yùqī/
动
dự kiến, mong đợi trước, kỳ vọng
这次活动的效果比我们预期的还要好。Zhè cì huódòng de xiàoguǒ bǐ wǒmen yùqī de hái yào hǎo.
Hiệu quả của hoạt động lần này còn tốt hơn cả những gì chúng tôi dự kiến.
—
/tiāncái/
名
thiên tài, tài năng bẩm sinh
他不是天才,只是比别人更努力。Tā bú shì tiāncái, zhǐshì bǐ biérén gèng nǔlì.
Anh ấy không phải thiên tài, chỉ là chăm chỉ hơn người khác thôi.
—
/wùjiě/
动/名
hiểu lầm, hiểu sai; sự hiểu lầm
我不是那个意思,你误解我了。Wǒ bú shì nàge yìsi, nǐ wùjiě wǒ le.
Tôi không có ý đó, bạn hiểu lầm tôi rồi.
—
/liánxiǎng/
动
liên tưởng, nghĩ tới (cái khác có liên quan)
听到这首歌,我就联想起小时候的夏天。Tīngdào zhè shǒu gē, wǒ jiù liánxiǎng qǐ xiǎo shíhou de xiàtiān.
Nghe bài hát này, tôi lại liên tưởng đến những mùa hè hồi bé.
—
/shèxiǎng/
动/名
hình dung, giả định, tưởng tượng ra; ý tưởng, phương án dự kiến
你可以设想一下十年后自己的生活。Nǐ kěyǐ shèxiǎng yíxià shí nián hòu zìjǐ de shēnghuó.
Bạn thử hình dung xem cuộc sống của mình mười năm sau sẽ thế nào.
—
/cāicè/
动
phỏng đoán, suy đoán
他的猜测很快被证实。Tā de cāi cè hěn kuài bèi zhèng shí 。
Sự phỏng đoán của anh ấy nhanh chóng được xác nhận.
—
/kànchū/
nhìn ra, nhận ra
我看出他很紧张。Wǒ kànchū tā hěn jǐnzhāng.
Tôi nhìn ra anh ấy rất căng thẳng.
—
认
/rèn/
动
nhận ra, nhận biết; thừa nhận
我认出他是我的老朋友。Wǒ rèn chū tā shì wǒ de lǎo péngyǒu.
Tôi nhận ra anh ấy là bạn cũ của tôi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...