Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

含义

hányì HSK4

Nghĩa

hàm nghĩa, ý nghĩa hàm chứa 名

“这句话的含义远不止字面上那么简单。”
Zhè jù huà de hányì yuǎn bù zhǐ zìmiàn shàng nàme jiǎndān.
Hàm nghĩa của câu này còn đi xa hơn nhiều so với bề mặt chữ nghĩa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...