Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

符号

fúhào HSK4

Nghĩa

ký hiệu, biểu tượng 名

“文字是语言的符号系统,承载着特定文化的编码方式。”
Wénzì shì yǔyán de fúhào xìtǒng, chéngzài zhe tèdìng wénhuà de biānmǎ fāngshì.
Chữ viết là hệ thống ký hiệu của ngôn ngữ, gánh chứa phương thức mã hóa của một nền văn hóa cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...