Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

古诗

gǔshī HSK6

Nghĩa

thơ cổ, cổ thi (thơ cổ phong Trung Quốc) 名

“中国古诗以精炼的语言表达深远的意境,令人回味无穷。”
Zhōngguó gǔshī yǐ jīngliàn de yǔyán biǎodá shēnyuǎn de yìjìng, lìng rén huíwèi wúqióng.
Thơ cổ Trung Quốc dùng ngôn ngữ súc tích để biểu đạt ý cảnh sâu xa, khiến người đọc mãi không quên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...