Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

苏轼

Sū Shì HSK6

Nghĩa

Tô Thức (1037-1101, đại văn hào nhà Tống) 名

“苏轼在词的创作上以豪放派见长,其《水调歌头》堪称宋词中的千古绝唱。”
Sū Shì zài cí de chuàngzuò shàng yǐ háofàng pài jiàncháng, qí 'Shuǐ diào gē tóu' kānchēng Sòng cí zhōng de qiāngǔ juéchàng.
Tô Thức trong sáng tác từ nổi tiếng với phái hào phóng, "Thủy điệu ca đầu" của ông xứng gọi là tiếng hát tuyệt vời nhất

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...