Từ vựng HSK1

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

电影

diànyǐng HSK1

Nghĩa

điện ảnh, phim 名

“优秀的电影能够引起观众对社会问题的深刻反思。”
Yōuxiù de diànyǐng nénggòu yǐnqǐ guānzhòng duì shèhuì wèntí de shēnkè fǎnsī.
Bộ phim xuất sắc có thể gợi lên sự phản tư sâu sắc của khán giả về các vấn đề xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...