Quay lại Khám phá
‹ ›

38. Âm nhạc, phim ảnh

16 từ Mã 542259

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  16 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chànggē/
动
ca hát
我妹妹很会唱歌。Wǒ mèimei hěn huì chànggē.
Em gái tôi rất biết hát.
—
唱
/chàng/
动
hát
妹妹唱得很好听。Mèimei chàng de hěn hǎotīng.
Em gái hát rất hay.
—
歌
/gē/
名
bài hát
我喜欢这首歌。Wǒ xǐhuān zhè shǒu gē.
Tôi thích bài hát này.
—
/hǎotīng/
形
hay (nghe), dễ nghe
这首歌真好听。Zhè shǒu gē zhēn hǎotīng.
Bài hát này thật hay.
—
/diànshì/
名
ti vi
把电视关了,去睡觉。Bǎ diànshì guān le, qù shuìjiào.
Tắt tivi đi, đi ngủ thôi.
—
/diànyǐng/
名
điện ảnh, phim
优秀的电影能够引起观众对社会问题的深刻反思。Yōuxiù de diànyǐng nénggòu yǐnqǐ guānzhòng duì shèhuì wèntí de shēnkè fǎnsī.
Bộ phim xuất sắc có thể gợi lên sự phản tư sâu sắc của khán giả về các vấn đề xã hội.
—
/diànyǐngyuàn/
名
rạp chiếu phim
我们去电影院看电影。Wǒmen qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng.
Chúng tôi đi rạp chiếu phim xem phim.
—
/yīnyuè/
名
âm nhạc
我喜欢听音乐。Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc.
—
/gùshi/
名
câu chuyện
爷爷给我讲故事。Yéye gěi wǒ jiǎng gùshi.
Ông kể chuyện cho tôi nghe.
—
/jiémù/
名
chương trình, tiết mục
这个电视节目很有意思。Zhège diànshì jiémù hěn yǒu yìsi.
Chương trình truyền hình này rất thú vị.
—
/míngxīng/
名
ngôi sao, người nổi tiếng (diễn viên, ca sĩ…)
这位电影明星虽然很有名,但是生活很简单。Zhè wèi diànyǐng míngxīng suīrán hěn yǒumíng, dànshì shēnghuó hěn jiǎndān.
Ngôi sao điện ảnh này tuy rất nổi tiếng nhưng sống rất giản dị.
—
吹
/chuī/
动
thổi; thổi (kèn, sáo); khoác lác; (khẩu ngữ) đổ vỡ, tan vỡ
风把窗户上的纸吹掉了。Fēng bǎ chuānghu shàng de zhǐ chuī diào le.
Gió thổi bay tờ giấy dán trên cửa sổ.
—
/nántīng/
形
khó nghe, chối tai; thô tục
他说的话很难听。Tā shuō de huà hěn nán tīng.
Lời anh ấy nói rất khó nghe.
—
/yīnyuèhuì/
名
buổi hòa nhạc
我们去看音乐会吧。Wǒmen qù kàn yīnyuèhuì ba.
Chúng ta đi xem buổi hòa nhạc nhé.
—
/yǐngpiàn/
名
bộ phim, phim điện ảnh
这部影片很感人。Zhè bù yǐngpiàn hěn gǎnrén.
Bộ phim này rất cảm động.
—
/àiqíngpiàn/
名
phim tình cảm
我记得你喜欢看爱情片,我们看那个爱情片,怎么样?Wǒ jìde nǐ xǐhuan kàn àiqíngpiàn, wǒmen kàn nàge àiqíngpiàn, zěnmeyàng?
Anh nhớ em thích xem phim tình cảm, chúng ta xem bộ phim tình cảm kia nhé?
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...