看见
kànjiàn HSK1
Nghĩa
nhìn thấy, trông thấy
动
“我看见老师了。”
Wǒ kànjiàn lǎoshī le.Tôi nhìn thấy thầy giáo rồi.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我看见老师了。”
Wǒ kànjiàn lǎoshī le.Tôi nhìn thấy thầy giáo rồi.
Đang tải...