小姐
xiǎojie HSK1
Nghĩa
cô, tiểu thư (cách gọi lịch sự với nữ giới trẻ tuổi)
名
“李小姐是我的朋友。”
Lǐ xiǎojie shì wǒ de péngyou.Cô Lý là bạn của tôi.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“李小姐是我的朋友。”
Lǐ xiǎojie shì wǒ de péngyou.Cô Lý là bạn của tôi.
Đang tải...