二
èr HSK1
Nghĩa
hai, số 2
数
“我买了二十个苹果。”
Wǒ mǎi le èrshí ge píngguǒ.Tôi đã mua hai mươi quả táo.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我买了二十个苹果。”
Wǒ mǎi le èrshí ge píngguǒ.Tôi đã mua hai mươi quả táo.
Đang tải...