丈夫
zhàngfu HSK4
Nghĩa
chồng
名
“我丈夫在医院工作。”
Wǒ zhàngfu zài yīyuàn gōngzuò.Chồng tôi làm việc ở bệnh viện.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我丈夫在医院工作。”
Wǒ zhàngfu zài yīyuàn gōngzuò.Chồng tôi làm việc ở bệnh viện.
Đang tải...