Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

刮

guā HSK6

Nghĩa

thổi (gió); cạo, nạo 动

“今天刮大风,你出门要多穿一点。”
Jīntiān guā dàfēng, nǐ chūmén yào duō chuān yìdiǎn.
Hôm nay gió to lắm, ra ngoài bạn nhớ mặc thêm áo nhé.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...