刮
guā HSK6
Nghĩa
thổi (gió); cạo, nạo
动
“今天刮大风,你出门要多穿一点。”
Jīntiān guā dàfēng, nǐ chūmén yào duō chuān yìdiǎn.Hôm nay gió to lắm, ra ngoài bạn nhớ mặc thêm áo nhé.