Quay lại Khám phá
‹ ›

20. Thời tiết

23 từ Mã 918377

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  23 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/táifēng/
名
bão (台风)
明天可能有台风。Míngtiān kěnéng yǒu táifēng.
Mai có thể có bão.
—
/shīdù/
名
độ ẩm
夏天的湿度很高。Xiàtiān de shīdù hěn gāo.
Độ ẩm mùa hè rất cao.
—
雾
/wù/
名
sương mù
早上雾很大,看不清路。Zǎoshang wù hěn dà, kàn bu qīng lù.
Buổi sáng sương mù dày, không nhìn rõ đường.
—
/gānzào/
形
khô, khô ráo
北方冬天很干燥。Běifāng dōngtiān hěn gānzào.
Mùa đông miền Bắc rất khô.
—
/mēnrè/
形
oi bức, oi nồng
夏天的下午又闷热又难受。Xiàtiān de xiàwǔ yòu mēnrè yòu nánshòu.
Chiều hè vừa oi bức vừa khó chịu.
—
/liángshuǎng/
形
mát mẻ, dễ chịu
秋天的天气最凉爽。Qiūtiān de tiānqì zuì liángshuǎng.
Thời tiết mùa thu mát mẻ nhất.
—
/bīngbáo/
名
mưa đá
昨天下了冰雹。Zuótiān xià le bīngbáo.
Hôm qua có mưa đá.
—
/léidiàn/
名
sấm sét
晚上有雷电,不要出门。Wǎnshang yǒu léidiàn, búyào chūmén.
Tối có sấm sét, đừng ra ngoài.
—
雷
/léi/
名
sấm, sét; mìn (vũ khí)
昨天晚上又打雷又下雨,我一夜没睡好。Zuótiān wǎnshang yòu dǎ léi yòu xià yǔ, wǒ yí yè méi shuì hǎo.
Tối qua vừa sấm vừa mưa, cả đêm tôi ngủ không ngon.
—
/qìxiàng/
名
khí tượng, hiện tượng thời tiết; cảnh tượng, khí thế
气象部门提醒大家明天会有大风。Qìxiàng bùmén tíxǐng dàjiā míngtiān huì yǒu dà fēng.
Cơ quan khí tượng nhắc mọi người ngày mai sẽ có gió lớn.
—
/qínglǎng/
形
quang đãng, nắng ráo, trời trong xanh không mây
今天天气晴朗,很适合去郊外散步。Jīntiān tiānqì qínglǎng, hěn shìhé qù jiāowài sànbù.
Hôm nay trời quang đãng, rất hợp để ra ngoại ô đi dạo.
—
/gāowēn/
名
nhiệt độ cao
夏天的高温让人很难受。Xiàtiān de gāowēn ràng rén hěn nánshòu.
Nhiệt độ cao vào mùa hè làm người ta rất khó chịu.
—
暖
/nuǎn/
形/动
ấm, ấm áp; sưởi ấm
冬天屋里很暖和。Dōng tiān wū lǐ hěn nuǎn huo.
Mùa đông trong nhà rất ấm áp.
—
/yǔshuǐ/
名
nước mưa; tiết Vũ Thủy
雨水滋润了农作物的生长。Yǔshuǐ zīrùn le nóngzuòwù de shēngzhǎng.
Nước mưa làm cho cây trồng phát triển.
—
/bàoyǔ/
名
mưa to, mưa bão
今天有暴雨,请小心。Jīntiān yǒu bàoyǔ, qǐng xiǎoxīn.
Hôm nay có mưa to, xin cẩn thận.
—
/jíduān tiānqì/
名
thời tiết cực đoan
气候变化导致极端天气事件更加频繁。
Biến đổi khí hậu dẫn đến các sự kiện thời tiết cực đoan ngày càng thường xuyên hơn.
—
刮
/guā/
动
thổi (gió); cạo, nạo
今天刮大风,你出门要多穿一点。Jīntiān guā dàfēng, nǐ chūmén yào duō chuān yìdiǎn.
Hôm nay gió to lắm, ra ngoài bạn nhớ mặc thêm áo nhé.
—
/fēngbào/
名
bão tố, giông bão; cơn bão (biến động lớn: 金融风暴 khủng hoảng tài chính)
这场金融风暴让很多小企业遭受了巨大损失。Zhè chǎng jīnróng fēngbào ràng hěn duō xiǎo qǐyè zāoshòu le jùdà sǔnshī.
Cơn bão tài chính này khiến rất nhiều doanh nghiệp nhỏ chịu thiệt hại nặng nề.
—
/gānhàn/
形
khô hạn, hạn hán
今年雨水少,很多地区都出现了干旱。Jīnnián yǔshuǐ shǎo, hěn duō dìqū dōu chūxiànle gānhàn.
Năm nay ít mưa, nhiều vùng đã xảy ra hạn hán.
—
/yánrè/
形
nóng bức, oi bức (chỉ thời tiết)
在这样炎热的天气里,多喝水才不容易中暑。Zài zhèyàng yánrè de tiānqì lǐ, duō hē shuǐ cái bù róngyì zhòngshǔ.
Trong thời tiết nóng bức thế này, phải uống nhiều nước mới đỡ bị say nắng.
—
/bàofēngyǔ/
名
mưa bão, bão táp
昨晚经历了一场暴风雨。Zuówǎn jīnglì le yì chǎng bàofēngyǔ.
Tối qua đã trải qua một trận mưa bão.
—
/dīwēn/
名
nhiệt độ thấp
冬天的低温让人心慌。Dōngtiān de dīwēn ràng rénxīn huāng.
Nhiệt độ thấp vào mùa đông khiến người ta lo lắng.
—
/wūyún/
名
mây đen
天空布满了乌云。Tiānkōng bùmǎnle wūyún.
Bầu trời đầy mây đen.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...