Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

挺

tǐng HSK2

Nghĩa

rất, khá (khẩu ngữ, thường đi với 的: 挺…的); đứng thẳng, ưỡn ra 副

“这个饭馆的菜挺好吃的。”
Zhège fànguǎn de cài tǐng hǎochī de.
Đồ ăn ở quán này khá ngon đấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...