挺
tǐng HSK2
Nghĩa
rất, khá (khẩu ngữ, thường đi với 的: 挺…的); đứng thẳng, ưỡn ra
副
“这个饭馆的菜挺好吃的。”
Zhège fànguǎn de cài tǐng hǎochī de.Đồ ăn ở quán này khá ngon đấy.