好像
hǎoxiàng HSK2
Nghĩa
hình như, có vẻ như; giống như
动/副
“外面好像下雨了,你带把伞吧。”
Wàimiàn hǎoxiàng xià yǔ le, nǐ dài bǎ sǎn ba.Bên ngoài hình như mưa rồi, bạn mang theo cái ô đi.