Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

好像

hǎoxiàng HSK2

Nghĩa

hình như, có vẻ như; giống như 动/副

“外面好像下雨了,你带把伞吧。”
Wàimiàn hǎoxiàng xià yǔ le, nǐ dài bǎ sǎn ba.
Bên ngoài hình như mưa rồi, bạn mang theo cái ô đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...