Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

抬

tái HSK5

Nghĩa

nâng, ngẩng (đầu); khiêng (hai người trở lên) 动

“请你帮我一起抬这张桌子,好吗?”
Qǐng nǐ bāng wǒ yìqǐ tái zhè zhāng zhuōzi, hǎo ma?
Bạn khiêng giúp mình cái bàn này nhé?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...