Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

所有

suǒyǒu HSK2

Nghĩa

tất cả, toàn bộ (thường dùng với 的); sở hữu, có 形

“我把所有的照片都存在电脑里了。”
Wǒ bǎ suǒyǒu de zhàopiàn dōu cún zài diànnǎo lǐ le.
Tôi đã lưu tất cả ảnh vào máy tính rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...