所有
suǒyǒu HSK2
Nghĩa
tất cả, toàn bộ (thường dùng với 的); sở hữu, có
形
“我把所有的照片都存在电脑里了。”
Wǒ bǎ suǒyǒu de zhàopiàn dōu cún zài diànnǎo lǐ le.Tôi đã lưu tất cả ảnh vào máy tính rồi.