真正
zhēnzhèng HSK2
Nghĩa
thật sự, đích thực, chân chính
形
“他才是真正关心你的人。”
Tā cái shì zhēnzhèng guānxīn nǐ de rén.Anh ấy mới là người thật sự quan tâm đến bạn.