Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

真正

zhēnzhèng HSK2

Nghĩa

thật sự, đích thực, chân chính 形

“他才是真正关心你的人。”
Tā cái shì zhēnzhèng guānxīn nǐ de rén.
Anh ấy mới là người thật sự quan tâm đến bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...