Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

暂时

zànshí HSK5

Nghĩa

tạm thời, trước mắt 副

“我暂时还没有换工作的打算。”
Wǒ zànshí hái méiyǒu huàn gōngzuò de dǎsuàn.
Tạm thời tôi vẫn chưa có ý định đổi việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...