掉
diào HSK2
Nghĩa
rơi, rớt; đánh mất; (đặt sau động từ) chỉ kết quả mất đi, hết đi (卖掉, 忘掉)
动
“我的手机掉在出租车上了。”
Wǒ de shǒujī diào zài chūzūchē shàng le.Điện thoại của tôi rơi trên xe taxi mất rồi.