Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

掉

diào HSK2

Nghĩa

rơi, rớt; đánh mất; (đặt sau động từ) chỉ kết quả mất đi, hết đi (卖掉, 忘掉) 动

“我的手机掉在出租车上了。”
Wǒ de shǒujī diào zài chūzūchē shàng le.
Điện thoại của tôi rơi trên xe taxi mất rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...