Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

好处

hǎochu HSK2

Nghĩa

lợi ích, chỗ tốt, cái lợi 名

“每天跑步对身体有很多好处。”
Měi tiān pǎobù duì shēntǐ yǒu hěn duō hǎochu.
Chạy bộ mỗi ngày có rất nhiều lợi ích cho sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...