成为
chéngwéi HSK2
Nghĩa
trở thành, trở nên
动
“他的梦想是成为一名医生。”
Tā de mèngxiǎng shì chéngwéi yì míng yīshēng.Ước mơ của cậu ấy là trở thành bác sĩ.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的梦想是成为一名医生。”
Tā de mèngxiǎng shì chéngwéi yì míng yīshēng.Ước mơ của cậu ấy là trở thành bác sĩ.
Đang tải...