Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

往

wǎng HSK2

Nghĩa

về phía, hướng về (chỉ phương hướng di chuyển) 介

“一直往前走,银行就在右边。”
Yìzhí wǎng qián zǒu, yínháng jiù zài yòubiān.
Cứ đi thẳng về phía trước, ngân hàng ở bên phải.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...