Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

超过

chāoguò HSK2

Nghĩa

vượt quá, vượt qua, nhiều hơn 动

“参加比赛的人数超过了一千人。”
Cānjiā bǐsài de rénshù chāoguò le yìqiān rén.
Số người tham gia cuộc thi đã vượt quá một nghìn người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...