Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

直接

zhíjiē HSK2

Nghĩa

trực tiếp, thẳng (trái nghĩa 间接) 形

“下班以后我直接回家,不去别的地方。”
Xiàbān yǐhòu wǒ zhíjiē huí jiā, bú qù bié de dìfang.
Tan làm tôi về thẳng nhà, không đi đâu khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...