Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

响

xiǎng HSK2

Nghĩa

kêu, vang lên, phát ra tiếng; (hình dung từ) to, vang 动

“手机突然响了,是我妈妈打来的。”
Shǒujī tūrán xiǎng le, shì wǒ māma dǎ lái de.
Điện thoại bỗng reo lên, là mẹ tôi gọi đến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...