响
xiǎng HSK2
Nghĩa
kêu, vang lên, phát ra tiếng; (hình dung từ) to, vang
动
“手机突然响了,是我妈妈打来的。”
Shǒujī tūrán xiǎng le, shì wǒ māma dǎ lái de.Điện thoại bỗng reo lên, là mẹ tôi gọi đến.