方面
fāngmiàn HSK2
Nghĩa
phương diện, mặt, lĩnh vực
名
“他在语言方面很有天分。”
Tā zài yǔyán fāngmiàn hěn yǒu tiānfèn.Cậu ấy rất có năng khiếu về mặt ngôn ngữ.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他在语言方面很有天分。”
Tā zài yǔyán fāngmiàn hěn yǒu tiānfèn.Cậu ấy rất có năng khiếu về mặt ngôn ngữ.
Đang tải...