Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

亮

liàng HSK2

Nghĩa

sáng, sáng sủa; (động từ) bật sáng, sáng lên 形/动

“这个房间的灯很亮,看书很舒服。”
Zhège fángjiān de dēng hěn liàng, kàn shū hěn shūfu.
Đèn phòng này rất sáng, đọc sách rất dễ chịu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...