亮
liàng HSK2
Nghĩa
sáng, sáng sủa; (động từ) bật sáng, sáng lên
形/动
“这个房间的灯很亮,看书很舒服。”
Zhège fángjiān de dēng hěn liàng, kàn shū hěn shūfu.Đèn phòng này rất sáng, đọc sách rất dễ chịu.