流行
liúxíng HSK2
Nghĩa
thịnh hành, phổ biến, được ưa chuộng; (bệnh) lây lan
动/形
“今年很流行这种颜色的衣服。”
Jīnnián hěn liúxíng zhè zhǒng yánsè de yīfu.Năm nay quần áo màu này đang rất thịnh hành.