Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

流行

liúxíng HSK2

Nghĩa

thịnh hành, phổ biến, được ưa chuộng; (bệnh) lây lan 动/形

“今年很流行这种颜色的衣服。”
Jīnnián hěn liúxíng zhè zhǒng yánsè de yīfu.
Năm nay quần áo màu này đang rất thịnh hành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...