Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

进行

jìnxíng HSK2

Nghĩa

tiến hành, thực hiện (đi với danh từ chỉ hoạt động hai âm tiết như 讨论, 研究, 比赛) 动

“会议正在进行,请把手机关成静音。”
Huìyì zhèngzài jìnxíng, qǐng bǎ shǒujī guān chéng jìngyīn.
Cuộc họp đang diễn ra, xin hãy để điện thoại ở chế độ im lặng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...