省
shěng HSK2
Nghĩa
tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, đỡ tốn; lược bỏ
名/动
“坐地铁去机场又快又省钱。”
Zuò dìtiě qù jīchǎng yòu kuài yòu shěng qián.Đi tàu điện ngầm ra sân bay vừa nhanh vừa tiết kiệm tiền.