Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

省

shěng HSK2

Nghĩa

tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, đỡ tốn; lược bỏ 名/动

“坐地铁去机场又快又省钱。”
Zuò dìtiě qù jīchǎng yòu kuài yòu shěng qián.
Đi tàu điện ngầm ra sân bay vừa nhanh vừa tiết kiệm tiền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...