十分
shífēn HSK2
Nghĩa
rất, vô cùng (mức độ cao, hơi trang trọng)
副
“听到这个消息,大家都十分高兴。”
Tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā dōu shífēn gāoxìng.Nghe tin này, mọi người đều vô cùng vui mừng.