目的
mùdì HSK2
Nghĩa
mục đích, mục tiêu
名
“我学汉语的目的是去中国留学。”
Wǒ xué Hànyǔ de mùdì shì qù Zhōngguó liúxué.Mục đích học tiếng Trung của tôi là đi Trung Quốc du học.