Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

目的

mùdì HSK2

Nghĩa

mục đích, mục tiêu 名

“我学汉语的目的是去中国留学。”
Wǒ xué Hànyǔ de mùdì shì qù Zhōngguó liúxué.
Mục đích học tiếng Trung của tôi là đi Trung Quốc du học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...