Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

地球

dìqiú HSK2

Nghĩa

trái đất, địa cầu 名

“保护地球环境是每个人的责任。”
Bǎohù dìqiú huánjìng shì měi ge rén de zérèn.
Bảo vệ môi trường trái đất là trách nhiệm của mỗi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...