亿
yì HSK2
Nghĩa
trăm triệu, ức (đơn vị số đếm)
数
“中国有十几亿人口。”
Zhōngguó yǒu shí jǐ yì rénkǒu.Trung Quốc có hơn một tỷ dân.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“中国有十几亿人口。”
Zhōngguó yǒu shí jǐ yì rénkǒu.Trung Quốc có hơn một tỷ dân.
Đang tải...