饼干
bǐnggān HSK5
Nghĩa
bánh quy, bánh bích quy
名
“我买了一盒饼干带给孩子们。”
Wǒ mǎi le yì hé bǐnggān dài gěi háizimen.Tôi mua một hộp bánh quy mang cho bọn trẻ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我买了一盒饼干带给孩子们。”
Wǒ mǎi le yì hé bǐnggān dài gěi háizimen.Tôi mua một hộp bánh quy mang cho bọn trẻ.
Đang tải...