可惜
kěxī HSK5
Nghĩa
đáng tiếc, tiếc là (thường dùng để than một điều không như ý)
形
“这么好的机会你没参加,真可惜。”
Zhème hǎo de jīhuì nǐ méi cānjiā, zhēn kěxī.Cơ hội tốt như vậy mà cậu không tham gia, thật đáng tiếc.